XEM NGÀY XUẤT HÀNH THEO TUỔI GIA CHỦ
Xem ngày xuất hành miễn phí cùng Thầy Phong Vũ: nhập ngày giờ sinh của gia chủ và ngày bạn dự định xuất hành, thầy sẽ đối chiếu ngày ấy với tuổi, mệnh, Bát Tự và lá số Tử Vi của bạn theo hơn 20 tiêu chí riêng cho việc xuất hành, rồi chấm điểm 31 ngày quanh ngày dự kiến để bạn so sánh và chọn ngày đẹp nhất.
Cho thầy biết ngày giờ sinh của người đi và ngày dự kiến xuất hành (đi xa, đi công tác, du lịch, đi làm ăn xa). Thầy xem ngày ấy có hợp tuổi, có Dịch Mã – Thiên Mã – Nguyệt Tài, có phạm Nguyệt Kỵ, Hoàng Sa, Ngũ Quỷ, Kiếp Sát, Bạch Hổ, Vãng Vong hay không, cùng giờ và hướng xuất hành tốt.
Vì sao phải xem ngày xuất hành?
Xuất hành coi trọng sao Mã (Dịch Mã, Thiên Mã – “ngựa đưa đường”), Nguyệt Tài (đi có lộc), trực Kiến – Thành – Khai; kiêng nhất Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 âm – “đi chơi cũng thiệt”), Hoàng Sa, Ngũ Quỷ, Kiếp Sát, Vãng Vong, Bạch Hổ – Huyền Vũ hắc đạo, trực Phá – Nguy – Bế. Trong Bát Tự, ngày Thực Thần – Thiên Tài là ngày “đi đường có ăn, có lộc”, ngày Thất Sát dễ gặp tai nạn, va chạm.
Thầy xem ngày xuất hành theo những tiêu chí nào?
Kết quả không chỉ dựa vào lịch vạn niên chung mà xét riêng cho tuổi của bạn. Các tiêu chí gồm: Thiên can và Địa chi của ngày so với can chi tuổi gia chủ (ngũ hợp, lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại, kỵ tuổi); Nạp âm ngày so với mệnh; Thái Tuế của năm; các ngày đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật; ngày Sóc – Vọng – Hối; Lệnh tháng theo tiết khí (Nguyệt Phá, Nguyệt Kiến); Thân với can ngày, can tháng theo Bát Tự (dụng – hỷ – kỵ thần, thập thần hợp việc xuất hành); Thân và thời để chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi; 12 thần Hoàng đạo – Hắc đạo, Thập nhị trực, Nhị thập bát tú, cát – hung tinh Ngọc Hạp Thông Thư xét theo đúng việc xuất hành; và Tử Vi lưu nhật trên lá số của bạn.
Mỗi tiêu chí được cho điểm rồi nhân với trọng số riêng của việc xuất hành, cộng lại và quy về thang 10. Ngày phạm đại kỵ với việc này sẽ bị chặn tối đa 2,5 điểm dù các mặt khác tốt. Điểm số dùng để so sánh giữa các ngày với nhau, không phải lời hứa mọi việc tự thành.
Cách đọc bảng so sánh 31 ngày
Dưới phần luận giải ngày dự kiến là bảng lịch: mỗi ô là một ngày kèm điểm /10, tô màu từ vàng (rất tốt), xanh (tốt), xanh nhạt (khá), xám (bình thường), cam (xấu) tới đỏ (rất xấu hoặc đại kỵ, có dấu ⚠). Bấm vào một ngày để đọc luận giải chi tiết của ngày đó, dùng nút mũi tên để chuyển ngày liền kề; bấm “Xem 31 ngày sau” hoặc “31 ngày trước” để mở rộng phạm vi tìm ngày.
Nên và kiêng khi xuất hành
Nên
- Ưu tiên ngày có Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Phổ Hộ và trực Kiến – Thành – Khai.
- Xuất phát đúng giờ hoàng đạo, đi về hướng Hỷ Thần / Tài Thần của ngày.
- Kiểm tra xe cộ, giấy tờ trước ngày đi; ngày đẹp là để tăng may, không thay được sự cẩn thận.
- Nếu đi làm ăn xa dài ngày, xem thêm can ngày có phải Thực Thần – Thiên Tài (ngày "đi có lộc") không.
Kiêng
- Ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 âm), Sát Chủ, Thụ Tử, ngày xung tuổi người đi.
- Ngày Hoàng Sa, Ngũ Quỷ, Kiếp Sát, Vãng Vong, Dương Thác, Âm Thác; Bạch Hổ, Huyền Vũ hắc đạo.
- Trực Phá, Nguy, Bế, Trừ, Thu; ngày Thất Sát của Nhật chủ (dễ va chạm).
- Xuất hành lúc trời tối, ngày cuối tháng âm.
Bạn cũng có thể xem ngày cưới hỏi, xem ngày chuyển nhà, xem ngày nhập trạch, xem ngày mua xe hoặc xem tất cả các việc cần xem ngày. Muốn hiểu rõ hơn về bản mệnh, hãy lập lá số Tử Vi, lập lá số Bát Tự hoặc xem lịch âm dương.
