Mới: dạo Điện Huyền Cơ 3D, xem bói cùng Thầy trong không gian ba chiều.Vào điện 3D

Giờ đẹp ngày kia – Thứ Hai 09/11/2026

Tức ngày 1 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Đinh Hợi (Ốc Thượng Thổ), ngày Hoàng đạo Kim Đường (Bảo Quang), trực Kiến.

Ngày kia có 6 giờ Hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ đẹp nhất ngày kia

  • Giờ Thìn (7h–9h)Tư Mệnh · Đại An – mọi việc thuận, nhất là việc làm ban ngày, cầu tài
  • Giờ Ngọ (11h–13h)Thanh Long · Tốc Hỷ – quý nhân phù trợ, hợp khởi sự việc lớn, cưới hỏi, cầu tài
  • Giờ Tuất (19h–21h)Kim Quỹ · Đại An – chủ tài lộc, hợp cưới hỏi, mở hàng, cất giữ tiền bạc

Hướng xuất hành

  • Chính ĐôngTài Thần – cầu tài, buôn bán, gặp đối tác
  • Chính NamHỷ Thần – việc vui, gặp gỡ, cưới hỏi
  • Tránh Tây BắcHạc Thần – hung thần trong ngày

Cần lưu ý

  • Tuổi xung ngàyTân Tỵ, Quý Tỵ – việc lớn nên chọn ngày khác
  • Giờ nên tránh khởi sựMão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h)

Đây là giờ đẹp chung cho mọi người. Mỗi tuổi, mỗi việc hợp giờ khác nhau – chọn năm sinh bên dưới để Thầy lọc riêng cho bạn.

Chọn giờ đẹp ngày kia theo tuổi và việc của bạn

Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước mùng 1 Tết, thì chọn năm trước. Thầy chỉ dùng năm sinh để chấm giờ, không lưu lại.

Bảng 12 giờ ngày kia (09/11/2026)

Mỗi giờ gồm: thần giờ (Hoàng đạo hay Hắc đạo), giờ xuất hành Lý Thuần Phong và tuổi bị xung giờ. Giờ đánh dấu mờ là giờ đêm, ít dùng để khởi sự.

  1. Giờ Tý23h–1hBình
    Canh Tý · Hắc đạo Bạch Hổ · Tốc Hỷ

    Dễ va chạm, nên cẩn thận khi đi xa, tránh phẫu thuật. Tốc Hỷ: tin vui tới nhanh, gặp gỡ may mắn.

    Tuổi Ngọ nên tránh giờ này · giờ đêm

  2. Giờ Sửu1h–3hBình
    Tân Sửu · Hoàng đạo Ngọc Đường · Xích Khẩu

    Hợp văn thư, học hành, khai trương, gặp quý nhân. Xích Khẩu: dễ cãi vã, thị phi, giữ lời ăn tiếng nói.

    Tuổi Mùi nên tránh giờ này · giờ đêm

  3. Giờ Dần3h–5hBình
    Nhâm Dần · Hắc đạo Thiên Lao · Tiểu Cát

    Việc dễ bị ràng buộc, trì hoãn. Tiểu Cát: rất tốt lành, buôn bán có lời.

    Tuổi Thân nên tránh giờ này · giờ đêm

  4. Giờ Mão5h–7hXấu
    Quý Mão · Hắc đạo Huyền Vũ · Không Vong

    Dễ thất thoát, nên cẩn thận giao dịch tiền bạc. Không Vong: dễ trái ý, việc quan trọng nên hoãn.

    Tuổi Dậu nên tránh giờ này

  5. Giờ Thìn7h–9hTốt
    Giáp Thìn · Hoàng đạo Tư Mệnh · Đại An

    Mọi việc thuận, nhất là việc làm ban ngày, cầu tài. Đại An: mọi việc tốt lành, người đi bình an.

    Tuổi Tuất nên tránh giờ này

  6. Giờ Tỵ9h–11hXấu
    Ất Tỵ · Hắc đạo Câu Trận · Lưu Niên

    Dễ vướng víu, chậm trễ, tránh việc đất đai. Lưu Niên: mưu sự khó thành, dễ chậm trễ.

    Tuổi Hợi nên tránh giờ này

  7. Giờ Ngọ11h–13hTốt
    Bính Ngọ · Hoàng đạo Thanh Long · Tốc Hỷ

    Quý nhân phù trợ, hợp khởi sự việc lớn, cưới hỏi, cầu tài. Tốc Hỷ: tin vui tới nhanh, gặp gỡ may mắn.

    Tuổi Tý nên tránh giờ này

  8. Giờ Mùi13h–15hBình
    Đinh Mùi · Hoàng đạo Minh Đường · Xích Khẩu

    Được người trên giúp đỡ, hợp gặp gỡ, thi cử, ký kết. Xích Khẩu: dễ cãi vã, thị phi, giữ lời ăn tiếng nói.

    Tuổi Sửu nên tránh giờ này

  9. Giờ Thân15h–17hBình
    Mậu Thân · Hắc đạo Thiên Hình · Tiểu Cát

    Dễ vướng giấy tờ, kiện tụng, nên tránh việc pháp lý. Tiểu Cát: rất tốt lành, buôn bán có lời.

    Tuổi Dần nên tránh giờ này

  10. Giờ Dậu17h–19hXấu
    Kỷ Dậu · Hắc đạo Chu Tước · Không Vong

    Dễ thị phi, hiểu lầm lời nói, tránh tranh luận. Không Vong: dễ trái ý, việc quan trọng nên hoãn.

    Tuổi Mão nên tránh giờ này

  11. Giờ Tuất19h–21hTốt
    Canh Tuất · Hoàng đạo Kim Quỹ · Đại An

    Chủ tài lộc, hợp cưới hỏi, mở hàng, cất giữ tiền bạc. Đại An: mọi việc tốt lành, người đi bình an.

    Tuổi Thìn nên tránh giờ này

  12. Giờ Hợi21h–23hBình
    Tân Hợi · Hoàng đạo Kim Đường · Lưu Niên

    Còn gọi Bảo Quang, mọi việc hanh thông, hợp nhập trạch, xây dựng. Lưu Niên: mưu sự khó thành, dễ chậm trễ.

    Tuổi Tỵ nên tránh giờ này · giờ đêm

Cần chọn cả ngày lẫn giờ cho việc lớn? Giờ đẹp chỉ là một phần; ngày hợp tuổi mới là nền chính.

Xem ngày tốt theo việc Xem chuyên sâu hôm nay theo ngày sinh Lịch âm dương

Giờ đẹp hôm nay là giờ nào?

Mỗi ngày có 12 canh giờ, mỗi giờ dài 2 tiếng, bắt đầu từ giờ Tý (23h hôm trước đến 1h). Trong đó có 6 giờ Hoàng đạo do sao tốt trực (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh) và 6 giờ Hắc đạo (Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trận).

Giờ đẹp hôm nay là giờ Hoàng đạo có thêm giờ xuất hành Lý Thuần Phong tốt (Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát), không xung với ngày và nằm trong khung giờ sinh hoạt. Ở đầu trang, Thầy báo luôn bây giờ có phải giờ đẹp không và giờ đẹp tiếp theo còn bao lâu nữa; các giờ đã qua được làm mờ để bạn khỏi nhầm.

Chọn giờ đẹp hôm nay theo tuổi và việc

  1. Chọn việc định làm (xuất hành, khai trương, ký kết, cưới hỏi, phỏng vấn, chuyển nhà, nhận xe, đi khám…) và năm sinh âm lịch trong khung “Chọn giờ đẹp hôm nay theo tuổi”. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước mùng 1 Tết, thì chọn năm trước.
  2. Thầy loại giờ xung, hình, hại với tuổi bạn, cộng điểm giờ lục hợp, tam hợp, rồi ưu tiên thần giờ hợp việc: khai trương chuộng Kim Quỹ, Tư Mệnh; ký kết chuộng Minh Đường, Ngọc Đường và tránh Xích Khẩu, Chu Tước; đi khám tránh Bạch Hổ.
  3. Thêm giới tính để đối chiếu hướng Tài Thần, Hỷ Thần hôm nay với hướng hợp mệnh Bát trạch của riêng bạn.

Nếu hôm nay các giờ đẹp đã qua, bạn có thể xem trước giờ đẹp ngày mai để chuẩn bị.

Lỡ giờ đẹp hôm nay thì sao?

Không sao cả. Giờ đẹp giúp khởi đầu thuận và tự tin hơn, còn kết quả vẫn nằm ở sự chuẩn bị của bạn. Nếu không kịp, hãy chọn giờ Hoàng đạo gần nhất, tránh giờ xung tuổi và giữ tâm thế thoải mái. Thầy không khuyên kiêng cữ quá mức hay cúng bái để “giải” giờ xấu.

Việc lớn như cưới hỏi, khai trương, chuyển nhà thì ngày hợp tuổi quan trọng hơn giờ: chọn ngày ở xem ngày tốt theo việc trước. Muốn biết hôm nay hợp làm gì theo đầy đủ ngày giờ sinh (Tử Vi, Bát Tự), dùng xem chuyên sâu tốt xấu hôm nay.

Câu hỏi thường gặp về giờ đẹp hôm nay

Hôm nay giờ nào đẹp?

Hôm nay là thứ bảy 7/11/2026 (29/9 âm lịch, ngày Ất Dậu). Giờ đẹp nhất trong ngày là giờ Ngọ (11h–13h, Kim Quỹ), giờ Mùi (13h–15h, Kim Đường). Đây là giờ Hoàng đạo có giờ xuất hành Lý Thuần Phong tốt, nằm trong khung giờ sinh hoạt ban ngày.

Giờ hoàng đạo hôm nay là những giờ nào?

Hôm nay có 6 giờ Hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Hôm nay xuất hành hướng nào tốt?

Hôm nay Tài Thần ở hướng Đông Nam, Hỷ Thần ở hướng Tây Bắc; nên tránh hướng Tây Bắc (Hạc Thần, trùng với hướng Hỷ Thần nên ngày này ưu tiên hướng Tài Thần). Khi đi xa, bạn tính hướng từ nhà mình tới nơi cần đến.

Hôm nay tuổi nào xung?

Hôm nay xung với tuổi Kỷ Mão, Tân Mão. Người tuổi này vẫn làm việc thường ngày bình thường; chỉ việc lớn như ký kết quan trọng, khởi công, cưới hỏi thì nên chọn ngày khác.

Làm sao biết bây giờ có phải giờ đẹp không?

Ở đầu trang có dòng “Giờ đẹp tiếp theo” tự tính theo giờ Việt Nam trên máy của bạn: nếu đang trong giờ đẹp, Thầy báo còn bao nhiêu phút; nếu chưa tới, Thầy báo giờ đẹp kế tiếp còn bao lâu. Các giờ đã qua được làm mờ trong bảng 12 giờ.

Giờ đẹp hôm nay được cập nhật lúc nào?

Trang tự cập nhật lúc 0 giờ (giờ Việt Nam) mỗi ngày. Bấm “Ngày mai”, “Ngày kia” hoặc chọn ngày bất kỳ để xem giờ đẹp của ngày khác.

Bước tiếp theo

Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp

Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.

Xem tất cả công cụ →