Quan hệ giữa ngày Sửu và tuổi Dần khá trung tính. Kết quả hôm nay phụ thuộc nhiều vào sự chuẩn bị và thái độ của bạn. Tuổi Dần (hành Mộc) khắc được hành Thổ của ngày, "ta khắc là tài" – dễ có cơ hội thu về.
Công việc
Có thể gặp góp ý thẳng thắn hoặc chậm tiến độ. Bình tĩnh tiếp nhận, sửa từng phần.
Tài lộc
Thu nhập đều đặn; tiết kiệm nhỏ hôm nay là nền cho kế hoạch lớn sau này.
Tình cảm
Quan hệ ổn định, hợp với những việc nhỏ cùng nhau: nấu ăn, đi dạo.
Sức khoẻ
Chú ý tiêu hoá và giữ ấm cơ thể; đừng chủ quan với cơn mệt kéo dài.
Giờ tốt
Dần (3h–5h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Màu may mắn
đen, xanh dương; xanh lá, xanh ngọc (hành Thủy sinh hành Mộc của tuổi; hạn chế trắng, bạc, ánh kim)
Con số may mắn
6 – 3 – 68
Quý nhân
Tuổi Hợi, Ngọ, Tuất
Tránh va chạm
Tuổi Thân
💡 Ngày bình hoà, dựa vào lòng can đảm để xử lý gọn gàng từng việc.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Sửu không xung không hợp với tuổi Dần
Hành Mộc của tuổi chế được hành ngày Thổ (Bích Thượng Thổ) – có thế chủ động, lợi tài
Ngày Hắc đạo Chu Tước, trực Phá (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay chủ nhật 26/7/2026 (13/6 âm lịch, ngày Tân Sửu), tuổi Dần được 2,5/5 sao (bình ổn). Quan hệ giữa ngày Sửu và tuổi Dần khá trung tính. Kết quả hôm nay phụ thuộc nhiều vào sự chuẩn bị và thái độ của bạn. Tuổi Dần (hành Mộc) khắc được hành Thổ của ngày, "ta khắc là tài" – dễ có cơ hội thu về.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Dần là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Dần (3h–5h), giờ Tuất (19h–21h), giờ Hợi (21h–23h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Dần.
Tuổi Dần sinh năm nào?
Tuổi Dần (con hổ) gồm người sinh các năm âm lịch 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Dần hợp với tuổi nào?
Tuổi Dần lục hợp với tuổi Hợi, tam hợp với tuổi Ngọ và Tuất; nên tránh va chạm với tuổi Thân (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.