Ngày Tỵ tương hại với tuổi Dần: dễ có hiểu lầm nhỏ với người quen. Nói rõ ràng, ghi lại thoả thuận là cách giữ hoà khí. Hành Kim của ngày chế ngự hành Mộc, nên ưu tiên việc quen tay, tránh ôm đồm.
Công việc
Công việc ổn định, không có biến động lớn. Tập trung hoàn thành việc đã lên lịch là đủ tốt.
Tài lộc
Thu nhập đều đặn; tiết kiệm nhỏ hôm nay là nền cho kế hoạch lớn sau này.
Tình cảm
Giữ khoảng lặng cần thiết, đừng ép đối phương phải trả lời ngay.
Sức khoẻ
Hạn chế rượu bia, đồ ăn nhiều dầu mỡ; một bữa nhẹ giúp cơ thể dễ chịu hơn.
Giờ tốt
Ngọ (11h–13h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Màu may mắn
đen, xanh dương; xanh lá, xanh ngọc (hành Thủy làm cầu nối, hoá giải Kim khắc Mộc; hạn chế trắng, bạc, ánh kim)
Con số may mắn
6 – 3 – 13
Quý nhân
Tuổi Ngọ, Tuất
Tránh va chạm
Tuổi Thân
💡 Mọi thứ sẽ nhẹ hơn nếu bạn lắng nghe nhiều hơn và hứa ít hơn; lòng can đảm giúp bạn đi qua ngày êm.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Tỵ tương hại với tuổi Dần
Hành ngày Kim (Bạch Lạp Kim) khắc hành Mộc của tuổi – dễ áp lực
Ngày Hoàng đạo Kim Đường (Bảo Quang), trực Thu (Thâu) (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay thứ sáu 4/9/2026 (23/7 âm lịch, ngày Tân Tỵ), tuổi Dần được 2/5 sao (nên thận trọng). Ngày Tỵ tương hại với tuổi Dần: dễ có hiểu lầm nhỏ với người quen. Nói rõ ràng, ghi lại thoả thuận là cách giữ hoà khí. Hành Kim của ngày chế ngự hành Mộc, nên ưu tiên việc quen tay, tránh ôm đồm.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Dần là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Ngọ (11h–13h), giờ Tuất (19h–21h), giờ Hợi (21h–23h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Dần.
Tuổi Dần sinh năm nào?
Tuổi Dần (con hổ) gồm người sinh các năm âm lịch 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Dần hợp với tuổi nào?
Tuổi Dần lục hợp với tuổi Hợi, tam hợp với tuổi Ngọ và Tuất; nên tránh va chạm với tuổi Thân (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.