Ngày Nhâm Dần cùng chi với tuổi Dần (tỷ hoà). Bạn làm việc theo cách của mình sẽ hiệu quả; chỉ cần chú ý lắng nghe để tránh cố chấp. Hành Kim của ngày chế ngự hành Mộc, nên ưu tiên việc quen tay, tránh ôm đồm.
Công việc
Công việc dễ phát sinh thay đổi, nên kiểm tra kỹ giấy tờ và email trước khi gửi.
Tài lộc
Chi tiêu dễ phát sinh, nên hạn chế cho vay, góp vốn hoặc mua sắm theo cảm hứng.
Tình cảm
Chưa phải lúc để bàn chuyện lớn như cưới hỏi, tài chính chung. Hẹn một ngày khác thoải mái hơn.
Sức khoẻ
Căng thẳng dễ tích tụ, hãy cho mình khoảng nghỉ và hít thở sâu khi bận rộn.
Giờ tốt
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Tuất (19h–21h)
Màu may mắn
đen, xanh dương; xanh lá, xanh ngọc (hành Thủy làm cầu nối, hoá giải Kim khắc Mộc; hạn chế trắng, bạc, ánh kim)
Con số may mắn
6 – 8 – 68
Quý nhân
Tuổi Hợi, Ngọ, Tuất
Tránh va chạm
Tuổi Thân
💡 Ngày cần chậm lại; lòng can đảm vẫn là điểm tựa nếu bạn không vội vàng.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Dần cùng chi (tỷ hoà) với tuổi Dần
Hành ngày Kim (Kim Bạch Kim) khắc hành Mộc của tuổi – dễ áp lực
Ngày Hắc đạo Thiên Lao, trực Bình (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay thứ sáu 19/11/2027 (22/10 âm lịch, ngày Nhâm Dần), tuổi Dần được 2/5 sao (nên thận trọng). Ngày Nhâm Dần cùng chi với tuổi Dần (tỷ hoà). Bạn làm việc theo cách của mình sẽ hiệu quả; chỉ cần chú ý lắng nghe để tránh cố chấp. Hành Kim của ngày chế ngự hành Mộc, nên ưu tiên việc quen tay, tránh ôm đồm.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Dần là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Tý (23h–1h), giờ Sửu (1h–3h), giờ Tuất (19h–21h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Dần.
Tuổi Dần sinh năm nào?
Tuổi Dần (con hổ) gồm người sinh các năm âm lịch 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Dần hợp với tuổi nào?
Tuổi Dần lục hợp với tuổi Hợi, tam hợp với tuổi Ngọ và Tuất; nên tránh va chạm với tuổi Thân (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.