Ngày Canh Dần không xung không hợp với tuổi Sửu, vận ngày đi theo nỗ lực của chính bạn. Làm đều tay, giữ nhịp là thắng. Ngày hành Mộc (Tùng Bách Mộc) khắc hành Thổ của tuổi Sửu, dễ thấy áp lực; làm chậm mà chắc là cách cân bằng.
Công việc
Công việc ổn định, không có biến động lớn. Tập trung hoàn thành việc đã lên lịch là đủ tốt.
Tài lộc
Tài lộc bình hoà, hợp mua những thứ thật sự cần thiết.
Tình cảm
Quan hệ ổn định, hợp với những việc nhỏ cùng nhau: nấu ăn, đi dạo.
Sức khoẻ
Có thể hơi mỏi vai gáy hoặc mắt; nghỉ ngắn sau mỗi giờ làm việc.
Giờ tốt
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Tỵ (9h–11h)
Màu may mắn
đỏ, hồng, cam, tím; vàng, nâu đất (hành Hỏa làm cầu nối, hoá giải Mộc khắc Thổ; hạn chế xanh lá, xanh ngọc)
Con số may mắn
2 – 0 – 25
Quý nhân
Tuổi Tý, Tỵ, Dậu
Tránh va chạm
Tuổi Mùi
💡 Tính kiên định giúp bạn giữ nhịp; làm xong việc chính rồi hãy nghĩ đến việc mới.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Dần không xung không hợp với tuổi Sửu
Hành ngày Mộc (Tùng Bách Mộc) khắc hành Thổ của tuổi – dễ áp lực
Ngày Hoàng đạo Kim Quỹ, trực Nguy (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay thứ tư 15/7/2026 (2/6 âm lịch, ngày Canh Dần), tuổi Sửu được 2,5/5 sao (bình ổn). Ngày Canh Dần không xung không hợp với tuổi Sửu, vận ngày đi theo nỗ lực của chính bạn. Làm đều tay, giữ nhịp là thắng. Ngày hành Mộc (Tùng Bách Mộc) khắc hành Thổ của tuổi Sửu, dễ thấy áp lực; làm chậm mà chắc là cách cân bằng.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Sửu là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Tý (23h–1h), giờ Sửu (1h–3h), giờ Tỵ (9h–11h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Sửu.
Tuổi Sửu sinh năm nào?
Tuổi Sửu (con trâu) gồm người sinh các năm âm lịch 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Sửu hợp với tuổi nào?
Tuổi Sửu lục hợp với tuổi Tý, tam hợp với tuổi Tỵ và Dậu; nên tránh va chạm với tuổi Mùi (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.