Quan hệ giữa ngày Tỵ và tuổi Thìn khá trung tính. Kết quả hôm nay phụ thuộc nhiều vào sự chuẩn bị và thái độ của bạn. Ngày hành Mộc (Đại Lâm Mộc) khắc hành Thổ của tuổi Thìn, dễ thấy áp lực; làm chậm mà chắc là cách cân bằng.
Công việc
Một ngày làm việc bình thường; chủ động sắp xếp ưu tiên sẽ giúp bạn về đích sớm.
Tài lộc
Tài chính vào ra cân bằng. Hợp với việc lập ngân sách, rà soát chi tiêu.
Tình cảm
Quan hệ ổn định, hợp với những việc nhỏ cùng nhau: nấu ăn, đi dạo.
Sức khoẻ
Chú ý tiêu hoá và giữ ấm cơ thể; đừng chủ quan với cơn mệt kéo dài.
Giờ tốt
Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h)
Màu may mắn
đỏ, hồng, cam, tím; vàng, nâu đất (hành Hỏa làm cầu nối, hoá giải Mộc khắc Thổ; hạn chế xanh lá, xanh ngọc)
Con số may mắn
2 – 5 – 25
Quý nhân
Tuổi Dậu, Thân, Tý
Tránh va chạm
Tuổi Tuất
💡 Tầm nhìn lớn giúp bạn giữ nhịp; làm xong việc chính rồi hãy nghĩ đến việc mới.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Tỵ không xung không hợp với tuổi Thìn
Hành ngày Mộc (Đại Lâm Mộc) khắc hành Thổ của tuổi – dễ áp lực
Ngày Hoàng đạo Minh Đường, trực Trừ (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay thứ bảy 25/4/2026 (9/3 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ), tuổi Thìn được 2,5/5 sao (bình ổn). Quan hệ giữa ngày Tỵ và tuổi Thìn khá trung tính. Kết quả hôm nay phụ thuộc nhiều vào sự chuẩn bị và thái độ của bạn. Ngày hành Mộc (Đại Lâm Mộc) khắc hành Thổ của tuổi Thìn, dễ thấy áp lực; làm chậm mà chắc là cách cân bằng.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Thìn là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Thìn (7h–9h), giờ Ngọ (11h–13h), giờ Mùi (13h–15h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Thìn.
Tuổi Thìn sinh năm nào?
Tuổi Thìn (con rồng) gồm người sinh các năm âm lịch 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Thìn hợp với tuổi nào?
Tuổi Thìn lục hợp với tuổi Dậu, tam hợp với tuổi Thân và Tý; nên tránh va chạm với tuổi Tuất (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.