Ngày Sửu tương phá với tuổi Thìn: kế hoạch dễ bị thay đổi phút chót. Chuẩn bị phương án dự phòng là bạn đã đi trước một bước. Hành Mộc của ngày chế ngự hành Thổ, nên ưu tiên việc quen tay, tránh ôm đồm.
Công việc
Áp lực có, nhưng chia nhỏ việc và làm từng bước sẽ giữ bạn đi đúng hướng.
Tài lộc
Dễ hao tài vì việc vặt. Lên danh sách trước khi mua và giữ kỷ luật.
Tình cảm
Chưa phải lúc để bàn chuyện lớn như cưới hỏi, tài chính chung. Hẹn một ngày khác thoải mái hơn.
Sức khoẻ
Căng thẳng dễ tích tụ, hãy cho mình khoảng nghỉ và hít thở sâu khi bận rộn.
Giờ tốt
Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)
Màu may mắn
đỏ, hồng, cam, tím; vàng, nâu đất (hành Hỏa làm cầu nối, hoá giải Mộc khắc Thổ; hạn chế xanh lá, xanh ngọc)
Con số may mắn
7 – 0 – 20
Quý nhân
Tuổi Dậu, Thân, Tý
Tránh va chạm
Tuổi Tuất
💡 Ưu tiên việc quen tay, nghỉ ngơi đủ; giữ tầm nhìn lớn cho những ngày thuận hơn sắp tới.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Sửu tương phá với tuổi Thìn
Hành ngày Mộc (Tang Đố Mộc) khắc hành Thổ của tuổi – dễ áp lực
Ngày Hắc đạo Chu Tước, trực Phá (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay thứ sáu 7/8/2026 (25/6 âm lịch, ngày Quý Sửu), tuổi Thìn được 1,5/5 sao (nên thận trọng). Ngày Sửu tương phá với tuổi Thìn: kế hoạch dễ bị thay đổi phút chót. Chuẩn bị phương án dự phòng là bạn đã đi trước một bước. Hành Mộc của ngày chế ngự hành Thổ, nên ưu tiên việc quen tay, tránh ôm đồm.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Thìn là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Dần (3h–5h), giờ Tỵ (9h–11h), giờ Thân (15h–17h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Thìn.
Tuổi Thìn sinh năm nào?
Tuổi Thìn (con rồng) gồm người sinh các năm âm lịch 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Thìn hợp với tuổi nào?
Tuổi Thìn lục hợp với tuổi Dậu, tam hợp với tuổi Thân và Tý; nên tránh va chạm với tuổi Tuất (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.