Ngày Sửu tương phá với tuổi Thìn: kế hoạch dễ bị thay đổi phút chót. Chuẩn bị phương án dự phòng là bạn đã đi trước một bước. Tuổi Thìn (hành Thổ) khắc được hành Thủy của ngày, "ta khắc là tài" – dễ có cơ hội thu về.
Công việc
Công việc ổn định, không có biến động lớn. Tập trung hoàn thành việc đã lên lịch là đủ tốt.
Tài lộc
Tài chính vào ra cân bằng. Hợp với việc lập ngân sách, rà soát chi tiêu.
Tình cảm
Lắng nghe nhiều hơn nói, bạn sẽ hiểu người ấy thêm một chút.
Sức khoẻ
Tinh thần ổn, nên dành 15 phút đi bộ để giải toả căng thẳng.
Giờ tốt
Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)
Màu may mắn
đỏ, hồng, cam, tím; vàng, nâu đất (hành Hỏa sinh hành Thổ của tuổi; hạn chế xanh lá, xanh ngọc)
Con số may mắn
7 – 0 – 25
Quý nhân
Tuổi Dậu, Thân, Tý
Tránh va chạm
Tuổi Tuất
💡 Ngày bình hoà, dựa vào tầm nhìn lớn để xử lý gọn gàng từng việc.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Sửu tương phá với tuổi Thìn
Hành Thổ của tuổi chế được hành ngày Thủy (Giản Hạ Thủy) – có thế chủ động, lợi tài
Ngày Hắc đạo Nguyên Vũ (Huyền Vũ), trực Bình (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay thứ sáu 30/10/2026 (21/9 âm lịch, ngày Đinh Sửu), tuổi Thìn được 2,5/5 sao (bình ổn). Ngày Sửu tương phá với tuổi Thìn: kế hoạch dễ bị thay đổi phút chót. Chuẩn bị phương án dự phòng là bạn đã đi trước một bước. Tuổi Thìn (hành Thổ) khắc được hành Thủy của ngày, "ta khắc là tài" – dễ có cơ hội thu về.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Thìn là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Dần (3h–5h), giờ Tỵ (9h–11h), giờ Thân (15h–17h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Thìn.
Tuổi Thìn sinh năm nào?
Tuổi Thìn (con rồng) gồm người sinh các năm âm lịch 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Thìn hợp với tuổi nào?
Tuổi Thìn lục hợp với tuổi Dậu, tam hợp với tuổi Thân và Tý; nên tránh va chạm với tuổi Tuất (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.