Ngày Sửu tương hình với tuổi Tuất: dễ nóng nảy hoặc gặp va chạm do khác quan điểm. Chậm lại nửa nhịp trước khi phản hồi. Ngày hành Kim rút bớt năng lượng hành Thổ, nên giữ sức và từ chối khéo những lời nhờ không cần thiết.
Công việc
Tiến độ đều, cần kiên nhẫn với những khâu thủ tục. Ghi chú cẩn thận để không bỏ sót.
Tài lộc
Tài lộc chưa thuận, giữ tiền mặt và hoãn các khoản chi lớn sang ngày khác.
Tình cảm
Chưa phải lúc để bàn chuyện lớn như cưới hỏi, tài chính chung. Hẹn một ngày khác thoải mái hơn.
Sức khoẻ
Căng thẳng dễ tích tụ, hãy cho mình khoảng nghỉ và hít thở sâu khi bận rộn.
Giờ tốt
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h)
Màu may mắn
đỏ, hồng, cam, tím; vàng, nâu đất (hành Hỏa sinh hành Thổ của tuổi; hạn chế xanh lá, xanh ngọc)
Con số may mắn
7 – 0 – 25
Quý nhân
Tuổi Mão, Dần, Ngọ
Tránh va chạm
Tuổi Thìn
💡 Hôm nay không cần bứt phá; lòng trung thực và sự đều đặn là đủ để có một ngày tốt.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Sửu tương hình với tuổi Tuất
Hành Thổ của tuổi sinh cho hành ngày Kim (Hải Trung Kim) – dễ hao sức
Ngày Hoàng đạo Minh Đường, trực Bế (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay thứ sáu 20/2/2026 (4/1 âm lịch, ngày Ất Sửu), tuổi Tuất được 2,5/5 sao (bình ổn). Ngày Sửu tương hình với tuổi Tuất: dễ nóng nảy hoặc gặp va chạm do khác quan điểm. Chậm lại nửa nhịp trước khi phản hồi. Ngày hành Kim rút bớt năng lượng hành Thổ, nên giữ sức và từ chối khéo những lời nhờ không cần thiết.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Tuất là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Dần (3h–5h), giờ Mão (5h–7h), giờ Tỵ (9h–11h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Tuất.
Tuổi Tuất sinh năm nào?
Tuổi Tuất (con chó) gồm người sinh các năm âm lịch 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Tuất hợp với tuổi nào?
Tuổi Tuất lục hợp với tuổi Mão, tam hợp với tuổi Dần và Ngọ; nên tránh va chạm với tuổi Thìn (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.