Ngày Sửu tương hình với tuổi Tuất: dễ nóng nảy hoặc gặp va chạm do khác quan điểm. Chậm lại nửa nhịp trước khi phản hồi. Ngày hành Mộc (Tang Đố Mộc) khắc hành Thổ của tuổi Tuất, dễ thấy áp lực; làm chậm mà chắc là cách cân bằng.
Công việc
Tiến độ đều, cần kiên nhẫn với những khâu thủ tục. Ghi chú cẩn thận để không bỏ sót.
Tài lộc
Tài chính vào ra cân bằng. Hợp với việc lập ngân sách, rà soát chi tiêu.
Tình cảm
Giữ khoảng lặng cần thiết, đừng ép đối phương phải trả lời ngay.
Sức khoẻ
Hạn chế rượu bia, đồ ăn nhiều dầu mỡ; một bữa nhẹ giúp cơ thể dễ chịu hơn.
Giờ tốt
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h)
Màu may mắn
đỏ, hồng, cam, tím; vàng, nâu đất (hành Hỏa làm cầu nối, hoá giải Mộc khắc Thổ; hạn chế xanh lá, xanh ngọc)
Con số may mắn
2 – 0 – 70
Quý nhân
Tuổi Mão, Dần, Ngọ
Tránh va chạm
Tuổi Thìn
💡 Tinh thần chính trực giúp bạn giữ nhịp; làm xong việc chính rồi hãy nghĩ đến việc mới.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Sửu tương hình với tuổi Tuất
Hành ngày Mộc (Tang Đố Mộc) khắc hành Thổ của tuổi – dễ áp lực
Ngày Hoàng đạo Ngọc Đường, trực Thành (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay thứ năm 3/6/2027 (29/4 âm lịch, ngày Quý Sửu), tuổi Tuất được 2,5/5 sao (bình ổn). Ngày Sửu tương hình với tuổi Tuất: dễ nóng nảy hoặc gặp va chạm do khác quan điểm. Chậm lại nửa nhịp trước khi phản hồi. Ngày hành Mộc (Tang Đố Mộc) khắc hành Thổ của tuổi Tuất, dễ thấy áp lực; làm chậm mà chắc là cách cân bằng.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Tuất là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Dần (3h–5h), giờ Mão (5h–7h), giờ Tỵ (9h–11h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Tuất.
Tuổi Tuất sinh năm nào?
Tuổi Tuất (con chó) gồm người sinh các năm âm lịch 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Tuất hợp với tuổi nào?
Tuổi Tuất lục hợp với tuổi Mão, tam hợp với tuổi Dần và Ngọ; nên tránh va chạm với tuổi Thìn (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.