Ngày Nhâm Thìn không xung không hợp với tuổi Mùi, vận ngày đi theo nỗ lực của chính bạn. Làm đều tay, giữ nhịp là thắng. Tuổi Mùi (hành Thổ) khắc được hành Thủy của ngày, "ta khắc là tài" – dễ có cơ hội thu về.
Công việc
Đồng nghiệp hỗ trợ nhiệt tình, phối hợp nhóm suôn sẻ. Việc tồn đọng có thể xử lý dứt điểm.
Tài lộc
Dòng tiền thuận, hợp để thu hồi công nợ, chốt đơn, thương lượng giá.
Tình cảm
Quan hệ ổn định, hợp với những việc nhỏ cùng nhau: nấu ăn, đi dạo.
Sức khoẻ
Có thể hơi mỏi vai gáy hoặc mắt; nghỉ ngắn sau mỗi giờ làm việc.
Giờ tốt
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Hợi (21h–23h)
Màu may mắn
đỏ, hồng, cam, tím; vàng, nâu đất (hành Hỏa sinh hành Thổ của tuổi; hạn chế xanh lá, xanh ngọc)
Con số may mắn
7 – 0 – 25
Quý nhân
Tuổi Ngọ, Hợi, Mão
Tránh va chạm
Tuổi Sửu
💡 Ngày bình hoà, dựa vào sự hiền hoà để xử lý gọn gàng từng việc.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Thìn không xung không hợp với tuổi Mùi
Hành Thổ của tuổi chế được hành ngày Thủy (Trường Lưu Thủy) – có thế chủ động, lợi tài
Ngày Hoàng đạo Tư Mệnh, trực Chấp (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay thứ bảy 14/11/2026 (6/10 âm lịch, ngày Nhâm Thìn), tuổi Mùi được 3,5/5 sao (bình ổn). Ngày Nhâm Thìn không xung không hợp với tuổi Mùi, vận ngày đi theo nỗ lực của chính bạn. Làm đều tay, giữ nhịp là thắng. Tuổi Mùi (hành Thổ) khắc được hành Thủy của ngày, "ta khắc là tài" – dễ có cơ hội thu về.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Mùi là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Dần (3h–5h), giờ Thìn (7h–9h), giờ Hợi (21h–23h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Mùi.
Tuổi Mùi sinh năm nào?
Tuổi Mùi (con dê) gồm người sinh các năm âm lịch 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Mùi hợp với tuổi nào?
Tuổi Mùi lục hợp với tuổi Ngọ, tam hợp với tuổi Hợi và Mão; nên tránh va chạm với tuổi Sửu (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.