Ngày Tuất tương hình với tuổi Mùi: dễ nóng nảy hoặc gặp va chạm do khác quan điểm. Chậm lại nửa nhịp trước khi phản hồi. Ngày hành Mộc (Bình Địa Mộc) khắc hành Thổ của tuổi Mùi, dễ thấy áp lực; làm chậm mà chắc là cách cân bằng.
Công việc
Chưa phải ngày tốt để ký kết hay xin việc lớn. Dành thời gian hoàn thiện nền tảng.
Tài lộc
Tài lộc chưa thuận, giữ tiền mặt và hoãn các khoản chi lớn sang ngày khác.
Tình cảm
Giữ khoảng lặng cần thiết, đừng ép đối phương phải trả lời ngay.
Sức khoẻ
Hạn chế rượu bia, đồ ăn nhiều dầu mỡ; một bữa nhẹ giúp cơ thể dễ chịu hơn.
Giờ tốt
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Hợi (21h–23h)
Màu may mắn
đỏ, hồng, cam, tím; vàng, nâu đất (hành Hỏa làm cầu nối, hoá giải Mộc khắc Thổ; hạn chế xanh lá, xanh ngọc)
Con số may mắn
2 – 0 – 20
Quý nhân
Tuổi Ngọ, Hợi, Mão
Tránh va chạm
Tuổi Sửu
💡 Ưu tiên việc quen tay, nghỉ ngơi đủ; giữ sự hiền hoà cho những ngày thuận hơn sắp tới.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Tuất tương hình với tuổi Mùi
Hành ngày Mộc (Bình Địa Mộc) khắc hành Thổ của tuổi – dễ áp lực
Ngày Hoàng đạo Kim Quỹ, trực Bế (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay thứ sáu 20/11/2026 (12/10 âm lịch, ngày Mậu Tuất), tuổi Mùi được 1,5/5 sao (nên thận trọng). Ngày Tuất tương hình với tuổi Mùi: dễ nóng nảy hoặc gặp va chạm do khác quan điểm. Chậm lại nửa nhịp trước khi phản hồi. Ngày hành Mộc (Bình Địa Mộc) khắc hành Thổ của tuổi Mùi, dễ thấy áp lực; làm chậm mà chắc là cách cân bằng.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Mùi là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Dần (3h–5h), giờ Thìn (7h–9h), giờ Hợi (21h–23h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Mùi.
Tuổi Mùi sinh năm nào?
Tuổi Mùi (con dê) gồm người sinh các năm âm lịch 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Mùi hợp với tuổi nào?
Tuổi Mùi lục hợp với tuổi Ngọ, tam hợp với tuổi Hợi và Mão; nên tránh va chạm với tuổi Sửu (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.