Quan hệ giữa ngày Tuất và tuổi Sửu khá trung tính. Kết quả hôm nay phụ thuộc nhiều vào sự chuẩn bị và thái độ của bạn. Ngày hành Mộc (Bình Địa Mộc) khắc hành Thổ của tuổi Sửu, dễ thấy áp lực; làm chậm mà chắc là cách cân bằng.
Công việc
Tiến độ đều, cần kiên nhẫn với những khâu thủ tục. Ghi chú cẩn thận để không bỏ sót.
Tài lộc
Tiền bạc ổn, chưa có đột biến. Chưa nên rót vốn lớn theo lời rủ.
Tình cảm
Quan hệ ổn định, hợp với những việc nhỏ cùng nhau: nấu ăn, đi dạo.
Sức khoẻ
Chú ý tiêu hoá và giữ ấm cơ thể; đừng chủ quan với cơn mệt kéo dài.
Giờ tốt
Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h)
Màu may mắn
đỏ, hồng, cam, tím; vàng, nâu đất (hành Hỏa làm cầu nối, hoá giải Mộc khắc Thổ; hạn chế xanh lá, xanh ngọc)
Con số may mắn
2 – 0 – 25
Quý nhân
Tuổi Tý, Tỵ, Dậu
Tránh va chạm
Tuổi Mùi
💡 Hôm nay không cần bứt phá; tính kiên định và sự đều đặn là đủ để có một ngày tốt.
Vì sao Thầy luận như vậy?
Ngày Tuất không xung không hợp với tuổi Sửu
Hành ngày Mộc (Bình Địa Mộc) khắc hành Thổ của tuổi – dễ áp lực
Ngày Hoàng đạo Kim Quỹ, trực Bế (chung cho mọi tuổi)
Hôm nay thứ sáu 20/11/2026 (12/10 âm lịch, ngày Mậu Tuất), tuổi Sửu được 2,5/5 sao (bình ổn). Quan hệ giữa ngày Tuất và tuổi Sửu khá trung tính. Kết quả hôm nay phụ thuộc nhiều vào sự chuẩn bị và thái độ của bạn. Ngày hành Mộc (Bình Địa Mộc) khắc hành Thổ của tuổi Sửu, dễ thấy áp lực; làm chậm mà chắc là cách cân bằng.
Giờ tốt hôm nay cho tuổi Sửu là giờ nào?
Các giờ hợp nhất: giờ Dần (3h–5h), giờ Tỵ (9h–11h), giờ Dậu (17h–19h). Đây là giờ Hoàng đạo không xung, không hình hại với tuổi Sửu.
Tuổi Sửu sinh năm nào?
Tuổi Sửu (con trâu) gồm người sinh các năm âm lịch 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc tuổi của năm trước.
Tuổi Sửu hợp với tuổi nào?
Tuổi Sửu lục hợp với tuổi Tý, tam hợp với tuổi Tỵ và Dậu; nên tránh va chạm với tuổi Mùi (lục xung).
Bước tiếp theo
Bạn đã xem xong? Khám phá tiếp
Thông tin bạn đã nhập sẽ được điền sẵn ở các công cụ khác, không cần gõ lại. Miễn phí.